Thứ Năm, ngày 17 tháng 5 năm 2012

CÁCH GỌI TÊN CỦA AXIT- BAZO- MUỐI


1)      HNO3 -> axit nitric
2)      NaCl -> natri clorua
3)      Fe(OH)2 -> sắt (II) hidroxit
4)      CuO -> đồng (II) oxit
5)      Na2SO3 -> natri sunfit
6)      CaSO4 -> canxi sunfat
7)      H2S -> axit sunfuhidric
8)      NaOH -> natri hidroxit
9)      SO2 -> lưu huỳnh đioxit
10)   H3PO4 -> axit photphoric
11)   Mg(OH)2 -> magie hidroxit
12)   P2O5 -> diphotpho pentaoxit
13)   KHCO3 -> kali hidro cacbonat
14)   Cu(OH)2 -> đồng (II) hidroxit
15)   N2O5 -> đi nito penta oxit
16)   HCl -> axit clohidric
17)   Al2O3 -> nhôm oxit
18)   Ca(OH)2 -> canxi hidroxit
19)   Na2CO3 -> natri cacbonat
20)   H2SO3 -> axit sunfit
21)   FeSO4 -> sắt sunfat
22)   Fe(OH)3 -> sắt (III) hidroxit
23)   Ba(NO3)2 -> bari nitrat
24)   SO3 -> lưu huỳnh trioxit
25)   H2CO3 -> axit cacbonic
26)   Fe2O3 -> sắt (III) oxit
27)   Na2HPO4 -> natri hidro photphat
28)   FeO -> sắt (II) oxit
29)   HBr -> axit brom hidric
30)   Al(OH)3 -> nhôm hidroxit
31)   CO2 -> cacbon đioxit
32)   Na3PO4 -> natri photphat
33)   Zn(OH)2 -> kẽm hidroxit

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.